dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "h^"
Hoạ phước vô môn, di nhơn tự triệu
Hoạ phù thân đái
Hoa rụng hương bay
Hoa sầu liễu rủ
Hoa sen mọc bãi cát lầm, tuy rằng lấm láp cũng mầm hoa sen
Hoa sen mọc mãi cát đầm, tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen
Hoa tàn ngọc nát
Hoa tàn nhị úa
Hoa tàn rồi lại thêm tươi, giăng tàn rồi lại hơn ngày rằm xưa
Hoa thải hương thừa
Hoa thêu gấm dệt
Hoa thơm ai chẳng muốn đeo, người khôn ai chẳng nâng niu bên mình
Hoa thơm ai chẳng nâng niu, người khôn ai chẳng kính yêu mọi bề
Hoa thơm ai nỡ bỏ rơi
Hoa thơm ai nỡ bỏ rơi, người khôn ai nỡ nặng lời đến ai
Hoa thơm ai nỡ bỏ rơi, người khôn ai nỡ nặng lời mà chi
Hoa thơm đánh cả bụi
Hoa thơm đánh cả cụm
Hoa thơm đánh cả cụm, mít ngon đánh cả sơ, mía ngọt bòn cả vỏ
Hoa thơm đánh cả cụm, mít ngon đánh cả xơ, mía ngọt bòn cả vỏ
Hoa thơm bán một đồng mười, hoa tàn nhị rữa bán đôi lạng vàng
Hoa thơm cỏ lạ
Hoa thơm hái cả cụm
Hoa thơm mất nhị đi rồi, dù rằng trang điểm cũng người vô duyên
Hoa thơm mất nhuỵ đi rồi
Hoa thơm mỗi người ngửi một tí
Hoa thơm muốn bứng cả vùng
Hoa thơm nhờ phân thối
Hoa thơm phong nhị
Hoa thơm thơm lạ, thơm lùng, thơm cây đến rễ, người trồng cũng thơm
Hoa thơm thơm nức cả rừng
Hoa thơm, thơm nức cả rừng, ong chưa dám đậu, bướm đừng xôn xao
Hoa thơm vớ cả cụm
Hoa trôi bèo giạt
Hoa trôi bướm giạt
Hoa trôi nước chảy
Hoa trong gương, trăng dưới nước
Hoạ tùng khẩu xuất, bịnh tùy khẩu nhập
Hoa tươi trong độ gió đông, gái xinh, xinh đến có chồng thì thôi
Hoạ tuỳ khẩu xuất, bệnh tuỳ khẩu nhập
Hoạ tùy xuất khẩu, bệnh tùy khẩu nhập
Hoạ vô đan chí, phúc bất trùng lai
Hoạ vô đơn chí, phúc bất trùng lai
Hoa vườn nhà không thơm bằng hoa ngoài đồng
Hoạ xà thiêm túc
Hoa xuân phong nhuỵ
Hoa xuân đương nhuỵ
Hoa xưa ong cũ
Hổ báo chết để da, người ta chết để tiếng
Học ăn học nói, học gói học mở
Hổ cậy rừng, rừng cậy hổ, cây chống chuối, chuối tựa cây
Học bất như hành
Học bò hội Láng, học táng hội La
Học chả bao nhiêu, hành ăn một rổ
Học chả hay, cày chả biết
Học chẳng biết chữ chỉ chữ cò
Học chẳng biết chữ cu, chữ cò, nói những chữ như như rắn. rồng
Học chẳng hay, cày chẳng biết
Học chẳng hay thi may mà đỗ
Học chẳng hay, thi may thì đỗ
Học chỉ học chọc
Học chọc bát cơm, học đơm bát cháo
Học chọc bát cơm, đơm bát gạo, đánh đáo vào mồm
Học chọc bát cơm, đơm chẳng kíp
Học chọc bát cơm, đơm chẳng kịp
Hổ chẳng nỡ ăn thịt con
Học hay cày biết
Hổ chết chẳng hết vần
Hổ chết chẳng hết vằn
Hổ chết để da, người chết để tiếng
Hổ chết để da, người ta chết để tiếng
Hổ chết về da, người chết về tiếng
Hổ chết về da, người ta chết về tiếng
Họ chín đời còn hơn người dưng
Học khôn đến chết, học nết đến già
Học không bao giờ muộn
Học không đi, đi ăn mày
Học khôn học đến chết, học khéo học đến già
Học khôn đi lính, học tính đi buôn
Học lơ là như gà đá vách
Học mặc tài, thi mặc phận
Học mai hoa quyền phải nguyền năm chậu máu
Hộc máu mồm, xồm máu mũi
Học một ít thì khoe khoang, học đã nhiều thì nhũn nhặn
Học như cuốc kêu mùa hạ
Học như cuốc kêu mùa hè
Học như gà đá vách
Học như gà bới vách
Học như lúa nếp trong nhà, không học như cỏ, người ta ghét hiềm
Học ở thày chả tày học bạn
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...